| TT | Điều kiện lao động | Chỉ tiêu về điều kiện lao động | Mức bồi dưỡng |
| 1 | Loại IV (Nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm) |
Có ít nhất 01 yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép theo quy định của Bộ Y tế hoặc có ít nhất 01 chỉ tiêu về điều kiện lao động thuộc số thứ tự 10.1 Mục A, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH xếp từ thang điểm 4 trở lên. | Mức 1 |
| Có ít nhất 02 yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép theo quy định của Bộ Y tế. | Mức 2 | ||
| Có ít nhất 01 yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép theo quy định của Bộ Y tế đồng thời có ít nhất 01 chỉ tiêu về điều kiện lao động thuộc số thứ tự 10.1 Mục A, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH xếp từ thang điểm 4 trở lên. | Mức 2 | ||
| 2 | Loại V (Nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm) |
Có ít nhất 01 yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép theo quy định của Bộ Y tế hoặc có ít nhất 01 chỉ tiêu về điều kiện lao động thuộc số thứ tự 10.1 Mục A, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH xếp từ thang điểm 4 trở lên. | Mức 2 |
| Có ít nhất 02 yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Có ít nhất 01 yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép theo quy định của Bộ Y tế đồng thời có ít nhất 01 chỉ tiêu về điều kiện lao động thuộc số thứ tự 10.1 Mục A, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH xếp từ thang điểm 4 trở lên. |
Mức 3 | ||
| 3 | Loại VI (Nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm) |
Có ít nhất 01 yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép theo quy định của Bộ Y tế hoặc có ít nhất 01 chỉ tiêu về điều kiện lao động thuộc số thứ tự 10.1 Mục A, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH xếp từ thang điểm 4 trở lên. | Mức 3 |
| Đảm bảo 02 điều kiện sau:
- Có ít nhất 01 yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại không đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép theo quy định của Bộ Y tế hoặc có ít nhất 01 chỉ tiêu về điều kiện lao động thuộc số thứ tự 10.1 Mục A, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH xếp từ thang điểm 4 trở lên;
- Có ít nhất 01 chỉ tiêu về điều kiện lao động thuộc từ số thứ tự 02 đến số thứ tự thứ 09 Mục A, Phụ lục I Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH xếp thang điểm 5 trở lên. |
Mức 4 |
| Bước | Hành động | Văn ban căn cứ |
| 1 | Lọc ra các nghề, công việc tại công ty thuộc danh mục nghề, công việc nguy hiểm, nặng nhọc, độc hại do nhà nước ban hành Lưu ý: Khi tra cứu cần tra cứu trong lĩnh vực của công ty và những lĩnh vực có thể có điều kiện làm việc tương tự |
11/2020/TT-BLĐTBXH 19/2023/TT-BLĐTBXH |
| 2 | So sánh điều kiện làm việc thực tế tại công ty với điều kiện lao động được nêu trong các quy định trên. 1. Dựa vào kết quả quan trắc môi trường lao động hoặc căn cứ 2. Kết quả đánh giá phân loại điều kiện lao động theo hướng dẫn tại Thông tư 29/2021/TT-BLĐTBXH cho các công việc nằm trong danh mục hoặc không nằm trong danh mục nhưng người lao động tiếp xúc với nhiều yếu tố nguy hiểm, có hại. |
29/2021/TT-BLĐTBXH |
| 3 | Ra quyết định công nhận NLĐ làm nghề, công việc nguy hiểm nặng nhọc (loại IV, V hoặc VI) nếu có các điều kiện lao động tương tự trong quy định hoặc dựa trên kết quả phân loại điều kiện lao động | |
| 4 | Xác định mức bồi dưỡng hiện vật dựa trên hướng dẫn tại Phụ lục I Thông tư 24/2022/TT-BLĐTBXH | 24/2022/TT-BLĐTBXH |
| 5 | Lấy ý kiến của BCH Công đoàn để lựa chọn hiện vật bồi dưỡng cho phù hợp | 24/2022/TT-BLĐTBXH |
| 6 | Tiến hành bồi dưỡng hiện vật cho NLĐ theo nguyên tắc quy định tại Điều 5 Thông tư 24/2022/TT-BLĐTBXH | |
| 7 | Lưu hồ sơ bồi dưỡng hiện vật |